Ống cọc đường kính lớn chất lượng cao
Chúng tôi giới thiệu các loại ống cọc đường kính lớn chất lượng cao, giải pháp lý tưởng đáp ứng nhu cầu không ngừng thay đổi của ngành xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng. Khi ngành công nghiệp chứng kiến sự gia tăng đáng kể về kích thước ống cọc, nhu cầu về vật liệu bền chắc và đáng tin cậy trở nên cấp thiết hơn bao giờ hết. Các ống cọc thép đường kính lớn hàn xoắn ốc của chúng tôi được thiết kế để đáp ứng những thách thức này, đảm bảo hiệu suất và độ bền vượt trội trong nhiều ứng dụng khác nhau.
Được thiết kế để chịu được sự khắc nghiệt của công trình xây dựng nặng, sản phẩm chất lượng cao của chúng tôi,ống cọc đường kính lớnCung cấp sức mạnh và độ ổn định cần thiết cho việc hỗ trợ nền móng. Công nghệ hàn xoắn ốc được sử dụng trong quy trình sản xuất của chúng tôi đảm bảo cấu trúc liền mạch và chắc chắn, giảm thiểu rủi ro hư hỏng và tối đa hóa tuổi thọ sử dụng. Cho dù bạn tham gia vào các dự án thương mại, dân dụng hay cơ sở hạ tầng, ống cọc của chúng tôi là sự lựa chọn hoàn hảo để đáp ứng nhu cầu của bạn.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
| Tiêu chuẩn | Thép cấp | Thành phần hóa học | Tính chất kéo | Thử nghiệm va đập Charpy và thử nghiệm xé bằng trọng lượng rơi | ||||||||||||||
| C | Si | Mn | P | S | V | Nb | Ti | CEV4)(%) | Độ bền kéo Rt0,5 MPa | Độ bền kéo Rm Mpa | Rt0.5/ Rm | (L0=5,65 √ S0) Độ giãn dài A% | ||||||
| tối đa | tối đa | tối đa | tối đa | tối đa | tối đa | tối đa | tối đa | Khác | tối đa | phút | tối đa | phút | tối đa | tối đa | phút | |||
| L245MB | 0,22 | 0,45 | 1.2 | 0,025 | 0,15 | 0,05 | 0,05 | 0,04 | 1) | 0,4 | 245 | 450 | 415 | 760 | 0,93 | 22 | Thử nghiệm va đập Charpy: Khả năng hấp thụ năng lượng va đập của thân ống và đường hàn phải được kiểm tra theo yêu cầu của tiêu chuẩn gốc. Chi tiết xem tiêu chuẩn gốc. Thử nghiệm xé bằng trọng lượng rơi: Diện tích cắt tùy chọn | |
| GB/T9711-2011(PSL2) | L290MB | 0,22 | 0,45 | 1.3 | 0,025 | 0,015 | 0,05 | 0,05 | 0,04 | 1) | 0,4 | 290 | 495 | 415 | 21 | |||
| L320MB | 0,22 | 0,45 | 1.3 | 0,025 | 0,015 | 0,05 | 0,05 | 0,04 | 1) | 0,41 | 320 | 500 | 430 | 21 | ||||
| L360MB | 0,22 | 0,45 | 1.4 | 0,025 | 0,015 | 1) | 0,41 | 360 | 530 | 460 | 20 | |||||||
| L390MB | 0,22 | 0,45 | 1.4 | 0,025 | 0,15 | 1) | 0,41 | 390 | 545 | 490 | 20 | |||||||
| L415MB | 0,12 | 0,45 | 1.6 | 0,025 | 0,015 | 1)2)3 | 0,42 | 415 | 565 | 520 | 18 | |||||||
| L450MB | 0,12 | 0,45 | 1.6 | 0,025 | 0,015 | 1)2)3 | 0,43 | 450 | 600 | 535 | 18 | |||||||
| L485MB | 0,12 | 0,45 | 1.7 | 0,025 | 0,015 | 1)2)3 | 0,43 | 485 | 635 | 570 | 18 | |||||||
| L555MB | 0,12 | 0,45 | 1,85 | 0,025 | 0,015 | 1)2)3 | Đàm phán | 555 | 705 | 625 | 825 | 0,95 | 18 | |||||
| Ghi chú: | ||||||||||||||||||
| 1)0,015 ≤ Altot < 0,060;N 0,012;AI—N ≥ 2—1;Cu 0,25;Ni 0,30;Cr 0,30;Mo 0,10 | ||||||||||||||||||
| 2) V+Nb+Ti ≤ 0,015% | ||||||||||||||||||
| 3) Đối với tất cả các loại thép, hàm lượng Mo có thể ≤ 0,35% theo hợp đồng. | ||||||||||||||||||
| Mn Cr+Mo+V Cu+Ni4)CEV=C+ 6 + 5 + 5 | ||||||||||||||||||
Lợi thế sản phẩm
Một trong những ưu điểm chính của việc sử dụng ống cọc đường kính lớn là khả năng chịu tải trọng nặng. Những ống này được thiết kế để chịu được áp lực rất lớn, lý tưởng cho các ứng dụng móng sâu trong các dự án xây dựng lớn. Đường kính lớn của chúng cũng làm tăng sự dịch chuyển của đất, từ đó tăng cường sự ổn định và giảm các vấn đề về lún. Ngoài ra, quy trình hàn xoắn ốc được sử dụng trong sản xuất các ống này đảm bảo mối hàn chắc chắn và bền bỉ, giảm thiểu nguy cơ hư hỏng kết cấu.
Nhược điểm của sản phẩm
Chi phí sản xuất ống cọc đường kính lớn chất lượng cao có thể cao hơn so với các lựa chọn truyền thống, điều này có thể ảnh hưởng đến ngân sách dự án.
Ngoài ra, quá trình lắp đặt có thể phức tạp và tốn nhiều thời gian hơn, đòi hỏi thiết bị chuyên dụng và đội ngũ nhân công lành nghề. Nếu không được quản lý đúng cách, điều này có thể gây chậm trễ tiến độ dự án.
Ứng dụng
Trong thế giới xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng không ngừng mở rộng, nhu cầu về vật liệu bền chắc là vô cùng quan trọng. Một loại vật liệu nhận được nhiều sự chú ý là ống cọc đường kính lớn chất lượng cao. Khi các dự án xây dựng ngày càng lớn mạnh và phức tạp, nhu cầu về các giải pháp cọc lớn hơn, bền hơn trở nên tối quan trọng.
Với sự phát triển nhanh chóng của đô thị hóa và các dự án cơ sở hạ tầng, đường kính của ống cọc tiếp tục tăng để đáp ứng nhu cầu của kỹ thuật hiện đại. Ống cọc hàn xoắn ốc chất lượng caoống thép đường kính lớnCọc móng đóng vai trò thiết yếu trong việc cung cấp sự hỗ trợ và ổn định cần thiết cho nhiều công trình khác nhau như cầu, nhà cửa và các công trình biển. Những cọc này được thiết kế để chịu được tải trọng lớn và điều kiện môi trường khắc nghiệt, đảm bảo tuổi thọ và sự an toàn cho các dự án mà chúng hỗ trợ.
Trong bối cảnh ngành xây dựng không ngừng phát triển, tầm quan trọng của ống cọc đường kính lớn chất lượng cao là không thể phủ nhận. Cam kết về chất lượng và sự đổi mới đảm bảo chúng tôi luôn là đối tác đáng tin cậy của ngành xây dựng, cung cấp các vật liệu thiết yếu cần thiết cho cơ sở hạ tầng tương lai. Cho dù bạn tham gia vào một dự án lớn hay nhỏ, ống cọc đường kính lớn của chúng tôi đều cung cấp cho bạn sức mạnh và độ tin cậy cần thiết.
Câu hỏi thường gặp
Câu 1: Ống cọc đường kính lớn là gì?
Cọc ống đường kính lớn là cấu trúc hình trụ được sử dụng để đỡ tải trọng nặng trong các dự án xây dựng. Đường kính lớn hơn giúp tăng khả năng chịu tải và lý tưởng cho móng sâu trong điều kiện đất phức tạp.
Câu 2: Tại sao nên chọn cọc ống thép hàn xoắn ốc?
Cọc thép ống hàn xoắn ốc nổi tiếng về độ bền và độ chắc chắn vượt trội. Quá trình hàn xoắn ốc đảm bảo đường hàn liên tục, giúp tăng cường tính toàn vẹn cấu trúc của ống. Phương pháp này cũng cho phép sản xuất các ống thép đường kính lớn hơn để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của ngành xây dựng hiện đại.
Câu 3: Những đường ống này được sản xuất ở đâu?
Ống cọc đường kính lớn chất lượng cao của chúng tôi được sản xuất tại Thương Châu, tỉnh Hà Bắc. Nhà máy của chúng tôi được thành lập năm 1993, có diện tích 350.000 mét vuông với tổng tài sản 680 triệu nhân dân tệ. Chúng tôi có 680 nhân viên tận tâm, chuyên sản xuất các giải pháp cọc chất lượng hàng đầu đáp ứng các yêu cầu khắt khe của ngành xây dựng.







