Ống thép xoắn ASTM A139 S235 J0
Một trong những ưu điểm chính củaỐng thép xoắn S235 J0Ưu điểm của công nghệ này là tính linh hoạt trong các thông số kỹ thuật về đường kính và độ dày thành ống. Điều này cho phép khả năng thích ứng sản xuất cao hơn, đặc biệt là trong sản xuất các loại ống thành dày chất lượng cao. Ngoài ra, công nghệ này đặc biệt hiệu quả trong việc sản xuất các loại ống thành dày có đường kính nhỏ và trung bình, vượt trội so với các phương pháp hiện có khác.
Tính chất cơ học
| thép cấp | cường độ chảy tối thiểu Mpa | Độ bền kéo | Độ giãn tối thiểu % | Năng lượng va chạm tối thiểu J | ||||
| Độ dày quy định mm | Độ dày quy định mm | Độ dày quy định mm | ở nhiệt độ thử nghiệm của | |||||
| <16 | >16≤40 | <3 | ≥3≤40 | ≤40 | -20℃ | 0℃ | 20℃ | |
| S235JRH | 235 | 225 | 360-510 | 360-510 | 24 | - | - | 27 |
| S275J0H | 275 | 265 | 430-580 | 410-560 | 20 | - | 27 | - |
| S275J2H | 27 | - | - | |||||
| S355J0H | 365 | 345 | 510-680 | 470-630 | 20 | - | 27 | - |
| S355J2H | 27 | - | - | |||||
| S355K2H | 40 | - | - | |||||
Thành phần hóa học
| Thép cấp | Loại khử oxy hóa a | % theo khối lượng, tối đa | ||||||
| Tên thép | Số thép | C | C | Si | Mn | P | S | Nb |
| S235JRH | 1.0039 | FF | 0,17 | — | 1,40 | 0,040 | 0,040 | 0,009 |
| S275J0H | 1,0149 | FF | 0,20 | — | 1,50 | 0,035 | 0,035 | 0,009 |
| S275J2H | 1.0138 | FF | 0,20 | — | 1,50 | 0,030 | 0,030 | — |
| S355J0H | 1.0547 | FF | 0,22 | 0,55 | 1,60 | 0,035 | 0,035 | 0,009 |
| S355J2H | 1.0576 | FF | 0,22 | 0,55 | 1,60 | 0,030 | 0,030 | — |
| S355K2H | 1.0512 | FF | 0,22 | 0,55 | 1,60 | 0,030 | 0,030 | — |
| a. Phương pháp khử oxy được chỉ định như sau: FF: Thép đã khử hoàn toàn chứa các nguyên tố liên kết nitơ với lượng đủ để liên kết nitơ có sẵn (ví dụ: tối thiểu 0,020% tổng Al hoặc 0,015% Al hòa tan). b. Giá trị tối đa của nitơ không áp dụng nếu thành phần hóa học cho thấy hàm lượng tổng Al tối thiểu là 0,020% với tỷ lệ Al/N tối thiểu là 2:1, hoặc nếu có đủ các nguyên tố liên kết N khác. Các nguyên tố liên kết N phải được ghi lại trong Tài liệu Kiểm tra. | ||||||||
Ống thép xoắn S235 J0 sở hữu những đặc tính vượt trội, lý tưởng cho nhiều ứng dụng khác nhau. Cho dù là các dự án công nghiệp, thương mại hay cơ sở hạ tầng, sản phẩm này được thiết kế để đáp ứng những yêu cầu khắt khe của người sử dụng. Hiệu suất đáng tin cậy và độ bền cao khiến nó trở thành giải pháp tiết kiệm chi phí cho bất kỳ dự án nào cần ống thép xoắn dùng trong bể phóng điện ngầm.
Ngoài ống thép xoắn S235 J0, dòng sản phẩm của chúng tôi còn bao gồm:Ống thép A252 cấp 3Sản phẩm được sản xuất bằng các công nghệ hiện đại nhất, đảm bảo chất lượng và độ tin cậy cao nhất. Với độ bền kéo cao và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, ống thép A252 cấp 3 lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi khắt khe.
Chúng tôi tự hào cung cấp đầy đủ các loại ống thép hàn hồ quang chìm xoắn ốc đáp ứng và vượt trội các tiêu chuẩn ngành. Sự tận tâm với chất lượng và đổi mới đã giúp chúng tôi trở thành nhà cung cấp đáng tin cậy cho ngành công nghiệp ống thép. Với cam kết hướng đến sự xuất sắc, chúng tôi tiếp tục nỗ lực vượt qua giới hạn của sản xuất ống thép.
Khi nói đến ống thép hàn hồ quang chìm xoắn ốc, sản phẩm của chúng tôi đặt ra tiêu chuẩn về hiệu suất, độ bền và độ tin cậy. Ống thép xoắn ốc S235 J0 và ống thép cấp 3 A252 chỉ là hai ví dụ về cam kết của chúng tôi trong việc cung cấp cho khách hàng những giải pháp tốt nhất. Chúng tôi tập trung vào chất lượng và sự đổi mới, đồng thời cam kết đáp ứng nhu cầu của khách hàng và vượt quá sự mong đợi của họ.
Tóm lại, ống thép xoắn S235 J0 và ống thép cấp 3 A252 của chúng tôi là kết quả của công nghệ tiên tiến và tay nghề vượt trội. Những sản phẩm này mang lại hiệu suất vượt trội, trở thành lựa chọn hoàn hảo cho nhiều ứng dụng khác nhau. Cho dù đó là các dự án xây dựng, cơ sở hạ tầng hay công nghiệp, ống thép hàn hồ quang chìm xoắn ốc của chúng tôi được thiết kế để mang lại kết quả tối ưu. Hãy tin tưởng vào chuyên môn và kinh nghiệm của chúng tôi để cung cấp cho bạn những ống thép chất lượng cao nhất trên thị trường.








